U+F00AF17 strokesNôm
oang
oàng
切
Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Âm vang: Giọng nói oang oang
2.
Tiếng cãi nhau: Oang oác
3.
Còn đọc là Oàng*
Etymology: (khẩu quang)(oanh; khẩu ang)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tượng thanh: Súng nổ oàng oàng
2.
Còn đọc là Oang*
Etymology: (khẩu quang)(oanh; khẩu ang)(hoằng)