U+F009B16 strokesNôm
ngợi
lừng
切
Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Khen: Ca ngợi; Xa gần ngợi khen
Etymology: (Hv khẩu nghĩa)(khẩu nghĩa)(khẩu nghị)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ngâm nga.
Etymology: F2: khẩu 口⿰義 → 𱻊 nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Không hăng say: Lừng khừng
2.
Tiếng vọng xa: Mộc đạc vang lừng trong bốn cõi
Etymology: (lăng)(khẩu lăng - hay viết sai thành khẩu + mĩ + hựu)