Meanings
chắc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chắc chắn, chắc hẳn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cứng mẩy: Chắc hạt
2.
Vững: Ăn chắc mặc bền; Chắc rằng
3.
So đo: Chắc lép
4.
Đúng sư thực: Chắc thế không?
5.
Thứ gỗ quý
6.
Tơ nõn dệt ra lụa mịn: Vải chắc
7.
Tên Bà Trưng Trưng Chắc (Trắc)
Etymology: (Hv trắc; chất)(mục dặc; kết)(chức; chức; chức)