U+F006A11 strokesNôm
giuộc
切
Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cái môi múc nước
2.
Đoàn xấu: Cùng một giuộc
3.
Tên địa phương: Cần Giuộc
Etymology: (Hv chước)(chước dục)
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: (Hv chước)(chước dục)