Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bao gạo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Rất nhiều: Biết bao
2.
Hỏi về số, về lúc: Bao nhiêủ Bao giờ?
3.
Lau khô: Bao bàn ăn
4.
Lo liệu trước sau (như Bao Hv): Mọi việc cứ để tôi bao
5.
Lớp vây bọc: Bao thư; Bao gạo; Bao lơn
6.
Cụm từ: Bao tử (*thai ở bụng mẹ; *dạ dày)
Etymology: bao, lao bao