Meanings
gắng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cố gắng; gắng sức
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Gia tăng công lực: Cố gắng lên!; Có gắng sức mới thành công
2.
Không vui khi bị áp lực: Gắng gượng làm cho xong việc
3.
Kéo dài thêm: Ngồi gắng chút nữa
Etymology: (Hv khẩu cấn)(cấn lực; cắng nháy)(cắng lực; cắng lực)