U+F00416 strokesNôm
che
切
Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Giữ an toàn: Trời che đất chở
2.
Giữ cho khuất: Che dù; Che đậy
Etymology: (Hv mịch chi)(xích chi: vũ chi)
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: (Hv mịch chi)(xích chi: vũ chi)