喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
𲊘
U+32298
18 strokes
Nôm
xám
切
Meanings
xám
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Màu xanh ngả đen, như màu tro.
Etymology: F1: thanh 青⿰監 → 监 giám
Examples
xám
(1)
𨃴
名
利
湓
坡
色
𲊘
𩈘
風
塵
𪹷
𱱞
味
橷
Gót danh lợi bùn pha sắc xám. Mặt phong trần nắng rám màu dâu.
Source: tdcndg | Cung oán ngâm, 3a