喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
𲉺
U+3227A
16 strokes
Nôm
tàn
切
Meanings
tàn
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đồ dùng che mưa nắng khi rước kiệu.
Etymology: F2: vũ 雨 ⿱殘 → 戔 tàn
Examples
tàn
(1)
低
𫜵
𡚦
固
𲉺
固
傘
固
香
案
固
盘
牘
買
噲
浪
𫜵
𡚦
固
[
宗
]
Đây làm đĩ có tàn có tán, có hương án có bàn độc, mới gọi rằng làm đĩ có tông.
Source: tdcndg | Quế Sơn thi tập, 19a