喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
𲄶
U+32136
13 strokes
Nôm
Rad:
車
Class: A1
kiệu
切
Meanings
kiệu
(2)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
khiêng kiệu; kiệu xa (xe ngựa kéo)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Cái khung có màn che để ngồi cho người khiêng đi.
Etymology: A1: 轎 → 𲄶 kiệu
Examples
kiệu
(1)
𠼦
𠊛
税
𲄶
逴
娘
泊
泊
劍
塘
朱
賖
Mượn người thuê kiệu rước nàng. Bạc [Bạc Hạnh] đem mặt bạc kiếm đường cho xa.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 45b