Meanings
so
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
so le, so sánh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xếp sát nhau để xét xem hơn kém: So tài
2.
Không đều: So le
3.
Không dám ăn tiêu nhiều: Sẻn so; So đo
4.
Co: So vai rụt cổ
5.
Đầu lòng: Con so; Trứng gà con so
6.
Cây cho vỏ trị chứng tưa lưỡi: Cây so đũa
Etymology: (Hv sô; thủ sô)(sô xa; lư xa)(thủ lư; thủ khu)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𢫘:so
Etymology: D2: lô 廬 → 卢⿰車 cư