喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
𲃨
U+320E8
14 strokes
Nôm
lỡ
切
Meanings
lỡ
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Không gặp may, khiến dở dang.
Etymology: F2: túc 𧾷⿰呂 lã
Examples
lỡ
(1)
最
𢗭
𲃨
𨀈
細
低
嗔
𠊛
𤐝
察
理
呢
𣦍
奸
Tối tăm lỡ bước tới đây. Xin người soi xét lẽ này ngay gian.
Source: tdcndg | Lục Vân Tiên truyện, 39a