Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cuối cùng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Khúc chót: Cuối năm
2.
Cụm từ: Đầu mày cuối mắt (đưa tình)
Etymology: (Hv qúy; vĩ quý)(hội; vĩ hội; thủ hội)(mộc hội; túc hội)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cúi đầu, cắm cúi, luồn cúi; con cúi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Khuất phục: Luồn cúi
2.
Khom sâu: Cúi đầu
3.
Nùi rơm, bông, chỉ...: Con cúi
Etymology: (Hv ½ cối hạ)(túc ½ cối; túc ½ cối)(thủ ½ cối)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
{Chuyển dụng}. Khom người, gục đầu nhìn xuống.
Etymology: F2: túc 𧾷⿰會 → 会 cối (hội): gối
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đầu gối; quỳ gối
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Khớp ở cẳng chân: Quỳ gối; Đầu gối
2.
Nằm vắt qua: Gối lên
3.
Khúc quẹo vòng: Gối ghềnh
Etymology: Hv túc hội
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Phần tiếp nối giữa đùi và cẳng chân.
Etymology: F2: túc 𧾷⿰會 → 会 hội|cối
Examples
Compound Words1
đầu gối