喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
𱼌
U+31F0C
11 strokes
Nôm
mầm
切
Meanings
mầm
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Béo mầm: mập, có da có thịt.
Etymology: F2: nhục ⺼⿰沉 trầm
Examples
mầm
(1)
𫯳
𡥵
羅
丐
𡢻
𫱞
他
浪
𨅸
丕
餒
身
脿
𱼌
Chồng con là cái nợ nần. Thà rằng đứng vậy nuôi thân béo mầm.
Source: tdcndg | Tập thơ Nôm dân gian Nam Giao cổ kim lý hạng ca dao chú giải, 108b