Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cái quạt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dụng cụ Hv gọi là Phiến: Cái quạt
2.
Làm ra gió: Quạt lúa; Quạt nồng ấp lạnh
3.
Tia hình cái quạt băng qua trời: Rẻ quạt
Etymology: (quật; quyết)(phiến ½ quyết)(thủ quyết)(phiến quyết)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 扇:quạt
Etymology: F1: phiến 扇⿰厥 quyết
Examples
Ngao du tháng Bụt ngày trời. Của chợ làm mồi, quạt gió làm thanh.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 130b
Trâm ngà, quạt thẻ đồi mồi. Vòng đeo hổ phách, chuỗi cài kim minh.
Source: tdcndg | Sơ kính tân trang, 24b