Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chắp nối, nối dòng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Chắp liền: Nối chí
Etymology: (Hv thảo nội)(miên + núi* )(miên ½ nỗi)(miên lỗi)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
rối rít, bối rối, tóc rối
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vướng khó gỡ: Rối như canh hẹ
2.
Mấy cụm từ: Con rối (hình nộm múa bằng dây treo); Rối rít (* chằng chịt; * đông người vui vẻ: Gọi nhau rối rít)
3.
Tư tưởng hỗn loạn: Rối trí; Bối rối
Etymology: (Hv miên đối)(miên lỗi)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Nhiều mối vướng mắc vào nhau.
2.
Bối rối: băn khoăn, lúng túng, khó bề xoay trở.
Etymology: F2: mịch 糸⿰磊 → 𰦫 lỗi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
trói buộc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lấy dây buộc lại không để cho tự do: Trói gà không chặt
2.
Hạn chế sự tự do: Nhiệm vụ trói buộc
Etymology: (Hv miên lỗi)(miên tối; miên đối)(thủ lỗi; thúc lỗi)
Examples
Việc quan thêm rối bề bề. Kẻ ấy chửa về, kẻ khác lại sang.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 45a
Lòng ngán ngẩm buồn tênh mọi nỗi. Mối sầu trường bối rối dường tơ.
Source: tdcndg | Cung oán ngâm, 11b