喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
𱸞
U+31E1E
17 strokes
Nôm
bời
切
Meanings
bời
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tơi bời: rộn ràng.
Etymology: F2: trúc ⺮⿱排 bài
Examples
bời
(1)
淑
女
𬕻
𱸞
𠸟
𦀻
紩
騷
人
暎
喂
興
詩
吟
Thục nữ tơi bời vui cửi dệt. Tao nhân ánh ỏi hứng thơ ngâm.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 55a