Meanings
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
chơ vơ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
trơ như đá
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Không cử động: Trơ như đá; Mặc nàng nằm trơ
2.
Lì lợm: Trơ tráo; Trơ trẽn
Etymology: (Hv tri; trư)(thạch trư)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Vững chắc, không lay chuyển.
Etymology: F2: thạch 石⿰猪 trư