Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
mù mắt, đui mù
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Mù mịt (như mù mịt): tối mò, không nhận biết được gì.
Etymology: F2: mục 目⿰謨 mô
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Rình mò: nhòm ngó, dõi theo.
Etymology: F2: mục 目⿰謨 mô
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: F2: mục 目⿰謨 mô
Etymology: F2: mục 目⿰謨 mô