𱦉
U+319899 strokesNôm
lách
rách
rạch
sạch
切
Meanings
lách
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Một bộ phận trong phủ tạng động vật.
Etymology: C2: 瀝 → 𱦉 lịch
rách
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𱤽:rách
Etymology: C2: 瀝 → 𱦉 lịch
rạch
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Rạch ròi: rành mạch, rõ ràng.
Etymology: C2: 瀝 → 𱦉 lịch
sạch
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Examples
lách
rách
“Tệ khóa”: rách rưới đã mòn đến lưng.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 20a
rạch
sạch
Khấn ở đồng trinh sạch sẽ trọn đời.
Source: tdcndg | Ông Thánh Giu-li-ông tử vì đạo truyện, 1a
Chẳng lấy [coi] ta làm [là] trong sạch mà cho ở cùng.
Source: tdcndg | Thi kinh giải âm, II, 14a
Chỉn đòi mặc áo sạch, tóc dài làm biếng búi lọn.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 15a
Uổng chịu chưng chê vô cớ, bỗng mang chưng danh chẳng sạch.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Nam Xương, 7a
Ba quân giận sự triệt Hồ [trỏ việc Lý Nam Đế bị thua quân Ngô ở hồ Điển Triệt]. Mấy thằng răng trắng giết hoà sạch không.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 40b