喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
𱤯
U+3192F
19 strokes
Nôm
khí
切
Meanings
khí
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Gươm giáo gỗ dùng khi tế lễ.
Etymology: E2: mộc 木⿰噐 khí
Examples
khí
𪻟
明
勑
遣
稟
所
懒
床
威
儀
𱤯
杖
旦
厨
報
天
Vua mừng, sắc khiến sắm sửa sẵn sàng, uy nghi khí trượng, đến chùa Báo Thiên.
Source: tdcndg | Cổ Châu Pháp Vân Phật bản hạnh ngữ lục, 15b