Meanings
rày
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ngày rày năm xưa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Hiện nay (tiếng cũ): Từ xưa cho đến rày
2.
Như bây giờ: Ngày rày năm xưa
3.
Còn âm là Rầy*
Etymology: (ốc; đán khâm)(nhật + lời* Nôm cũ)
sớm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
sớm tối, sớm trưa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Buổi mặt trời mới mọc: Sớm mai
2.
Chưa muộn: Còn sớm
3.
Mới có: Lúa sớm
Etymology: (Hv kiếm; nhật kiếm)(nhật khiểm; tảo sâm)(đán khâm; đán liễm)(nhật liễm)(nhật liễm viết tắt)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Examples
sớm
Vợ chồng ăn ở hiền lành. Tu nhân tích đức sớm sanh con hiền.
Source: tdcndg | Lục Vân Tiên truyện, 1a