喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
𱡆
U+31846
19 strokes
Nôm
lựa
切
Meanings
lựa
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chọn, cân nhắc để lấy cái thích hợp.
Etymology: F2: thủ 手⿰慮 lự
Examples
lựa
𪮀
琴
油
𱡆
𠓨
𦀊
調
高
㐌
丕
埃
例
審
音
Ngón cầm dầu lựa vào dây. Điệu cao đã vậy, ai rày thẩm âm.
Source: tdcndg | Hoa tiên nhuận chính, 21b