喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
𱠘
U+31818
12 strokes
Nôm
đánh
切
Meanings
đánh
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đánh dây thép: liên lạc, đưa tin bằng điện báo.
Etymology: F1: đả 打⿱更 cánh
Examples
đánh
事
開
呈
意
或
開
𠰘
或
開
絏
或
𱠘
𦀊
𨨧
調
特
Sự khai trình ấy hoặc khai miệng, hoặc khai giấy, hoặc đánh dây thép đều được.
Source: tdcndg | Hoàng triều tăng san tân luật, 18a