喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
𱟴
U+317F4
9 strokes
Nôm
đâm
切
Meanings
đâm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Dùng dao hoặc vật có mũi nhọn mà chọc, chích, xuyên vào.
Etymology: F2: thủ 手⿰ đam
Examples
đâm
劍
刀
麻
鉆
㐫
𱟴
𫆧
𠊚
些
𫜵
丕
Lấy gươm lấy dao mà chém hung [ngực] đâm ruột người ta làm vậy.
Source: tdcndg | Sơn hậu truyện, 26b