Meanings
chán
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chán nản, liễu chán hoa chê. còn chán thiếu gì
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ngán; không thích nữa: Chán nản; Liễu chán hoa chê
2.
Nhiều nữa: Còn chán thiếu gì
Etymology: (Hv chấn)(khẩu chấn; tâm chiến)(tâm chiến)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như :chán
Etymology: F2: tâm 忄⿰戰 → 战 chiến