Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tuổi xuân
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mỗi năm trong đời sống: Sống trăm tuổi
2.
Từng năm trong 12 Chi: Tuổi Khỉ (Thân)
3.
Quãng đời già trẻ: Tuổi xuân (trẻ, xanh); Tuổi già (thọ)
4.
Mức đo độ tinh khiết của quý kim: Vàng mười tuổi (ròng)
Etymology: (Hv tuế)(niên tuế; niên toái)(niên tối)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 碎:tuổi
Etymology: F1: niên 年⿰最 tối