𱜿
U+3173F16 strokesNôm
may
切
Meanings
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𢆧:may
Etymology: F1: hạnh 幸⿰枚 mai
Examples
Duyên đã may cớ sao lại rủi. Nghĩ nguồn cơn giở giói sao đang.
Source: tdcndg | Cung oán ngâm, 1a
Rộng thương còn mảnh hồng quần. Hơi tàn được thấy gốc phần là may.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 54b