𱚥
U+316A59 strokesNôm
bé
切
Meanings
bé
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Examples
bé
Ngươi Vương Lăng người ở đất Bái, nhân [người] vốn chí cả. Tuổi còn bé nhỏ, thung đường thoắt về, trần thế còn huyên đường phụng dưỡng hôm mai.
Source: tdcndg | Vương Lăng phú, 2b