喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
𱗱
U+315F1
14 strokes
Nôm
niêu
切
Meanings
niêu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
𱜢
:niêu
Etymology: F2: thổ 土⿰彫 điêu
Examples
niêu
𤳷
為
𢫈
㨫
㘨
𱗱
𫜵
咹
熣
𤍇
固
調
慢
欺
Bởi vì gõ chạm nồi niêu. Làm ăn thổi nấu có điều mạn khi [khinh nhờn].
Source: tdcndg | Kính phụng Táo thần diễn ca, 3a