𱖦
U+315A69 strokesNôm
gìn
trần
切
Meanings
gìn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Giữ lấy, duy trì.
Etymology: C2: 塵 → 𱖦 trần
trần
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bụi bặm. Trỏ cõi đời thường, cuộc sống thế tục.
Etymology: A1: 塵 → 𱖦 trần
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: C2: 塵 → 𱖦 trần
Etymology: A1: 塵 → 𱖦 trần