Meanings
trắng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
trắng (cái trứng)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cái trứng (tiếng cổ)
Etymology: tráng noãn
trứng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vật (Hv Noãn): Trứng gà (hột gà)
2.
Giống như trứng: Mặt đốm trứng cá
3.
Cây ăn trái: Trứng cá
4.
Sức sống còn non: Trứng nước
Etymology: (tráng noãn)(khẩu trản)
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
trứng gà; trứng cá