喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
𱑃
U+31443
18 strokes
Nôm
gói
切
Meanings
gói
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bọc kín bằng tấm mỏng (lá, giấy, vải…).
Etymology: F1: bao 包⿰會 hội|cối
Examples
gói
(2)
小
童
𠯹
𡂂
寔
才
𫏚
鐄
𢲫
𱑃
𥙩
𱎗
𭃂
𢭂
Tiểu đồng những ngỡ thực tài. Vội vàng mở gói lấy vài lượng trao.
Source: tdcndg | Lục Vân Tiên truyện, 19a
𢲫
連
𩚵
𱑃
𠰘
𠶆
云
仙
Mở liền cơm gói miệng mời Vân Tiên.
Source: tdcndg | Lục Vân Tiên truyện, 24b