喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
𱐟
U+3141F
10 strokes
Nôm
chuốt
切
Meanings
chuốt
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Gọt, bào, vuốt cho nhẵn cho trơn.
Etymology: F2: tốt 卒⿰刂đao
Examples
chuốt
鏟
𠝇
𱐟
楛
“Sản”: bào chuốt gỗ.
Source: tdcndg | Tự Đức thánh chế tự học giải nghĩa ca, IX, 16a