喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
𱏎
U+313CE
14 strokes
Nôm
bụt
切
Meanings
bụt
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
孛
:bụt
Etymology: F1: bột 孛⿰佛 phật
Examples
bụt
(2)
朱
咍
𣳔
𱏎
種
仙
鞋
𱶭
𥶄
蘿
拱
𢧚
拯
泥
Cho hay dòng Bụt giống Tiên. Hài rơm nón lá cũng nên chẳng nề.
Source: tdcndg | Xuất gia sa di quốc âm thập giới, 3b
蔑
几
於
世
間
濫
罪
極
哿
十
恶
共
五
逆
折
補
吒
媄
𱏎
𪠞
折
Một kẻ ở thế gian làm tội cực cả: Thập ác cùng ngũ nghịch, giết bỏ cha mẹ, đem Bụt đi giết.
Source: tdcndg | Lý Tướng công chép sự Minh ty, 51a