𱍜
U+3135C10 strokesNôm
cốc
dốc
切
Meanings
cốc
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Hẻm núi, dưới sườn núi.
Etymology: E1: cốc 谷⿰下 hạ
dốc
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 角:dốc
Etymology: E1: cốc 谷⿰下 hạ
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: E1: cốc 谷⿰下 hạ
Etymology: E1: cốc 谷⿰下 hạ