Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
muôn năm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 门:muôn
Etymology: F1: môn 門⿵萬 → 万 vạn
Examples
Muôn rãnh ngàn ngòi có nẻo thông.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), III, Đà Giang, 69b
Cho hay muôn sự tại trời. Hại người chẳng bõ khi người phụ ta.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 50b
Compound Words3
muôn vàn•muôn năm•muôn đời