喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
𰫲
U+30AF2
17 strokes
Nôm
giá
切
Meanings
giá
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Loại xe thời xưa, có màn che, dùng cho người sang trọng.
Etymology: F2: mịch 糸⿰這 giá
Examples
giá
芳
花
揖
伴
故
知
懺
生
網
𰫲
丕
𬀦
連
𦋦
Phương Hoa ấp [chắp tay chào] bạn cố tri. Sắm sanh võng giá vậy thì liền ra.
Source: tdcndg | Phương Hoa tân truyện, 13a