𰙔
U+3065413 strokesNôm
ca
切
Meanings
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Hát, hót, ngâm nga.
2.
Kêu ca: than vãn, nài xin.
3.
Nơi, chỗ.
Examples
Sẽ rót vơi lần lần đòi chén. Sẽ ca dần rén (ren) rén đòi liên.
Source: tdcndg | Chinh phụ ngâm bị lục., 32a
Oanh ca réo rắt dưới lầu. Hay đâu đón rước ta hầu đợi trông.
Source: tdcndg | Ca trù thể cách, 11b
“Di tu”: râu mọc ở ca dưới cằm.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 12b