𰈱
U+3023116 strokesNôm
sắp
切
Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xếp đặt: Sắp sẵn; Sắp đũa bát dọn cơm
2.
Đoàn có thứ tự: Sắp (bầy) trẻ con
Etymology: (Hv lạp; sáp)(khẩu sáp; Nôm ấp* )
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: (Hv lạp; sáp)(khẩu sáp; Nôm ấp* )