Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tang (thái dương)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thái dương: Màng tang
2.
Khung gỗ để căng trống: Cái tang trống
Etymology: Hv tang; tạng
Compound Words2
trống thủng còn tang•màng tang
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: Hv tang; tạng