Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
dữ dội; dữ đòn; giận dữ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dễ sợ: Có tướng dữ
2.
Ban cho: Tặng dữ
3.
Thân thiện: Dữ quốc
4.
Giúp; nâng đỡ: Dữ nhân vi thiện
5.
Cùng với: Dữ chúng bất đồng
6.
Xem Dự (yù)
7.
Không tốt: Tin dữ; Tính nết dữ tợn
8.
Nhiều: Dữ đòn (hay đánh đòn); Trời nóng dữ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 与:dữ
Etymology: C1: 與 → 𭁈 dữ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𱟩:giở
Etymology: C2: 與 → 𭁈 dữ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𡨸:giữ
Etymology: C2: 與 → 𭁈 dữ
Examples
Lành người chăng chớ, dữ người chăng hay.
Source: tdcndg | Đắc thú lâm tuyền thành đạo ca, 30b
“Quỷ thê”: vợ dữ người ta trách chồng.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 7b
Sự thế [đời] dữ lành ai hỏi đến. Bảo rằng ông đã điếc hai tai.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 5b
Song le Người chẳng chịu lời dỗ ngọt, chẳng dái lời dữ.
Source: tdcndg | Ông Thánh Giu-li-ông tử vì đạo truyện, 4a