Meanings
trong
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Trông suốt qua được: Nước trong như lọc
2.
Không có vết dơ, tội lỗi: Trong trắng; Trong sạch
Etymology: (Hv băng trung)(thuỷ trung; long thanh)(long thanh; long trọng)
ThiVien Dictionary (Nôm Pronunciation)
trong suốt; trong trắng; trong sạch