Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lạnh lẽo: Giá rét
2.
Sương đóng đá: Bạc phau cầu giá
Etymology: (Hv vũ giá)(Hv dịch: TH yè)(băng giá)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Khí lạnh.
Etymology: F2: vũ 雨⿰這 giá
ThiVien Dictionary (Nôm Pronunciation)
giá rét
Examples
Giá chẳng xâm, hay tiết cứng. Trăng những tỏ, biết lòng không.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 45b
Compound Words3
giá rét•lạnh giá•băng giá