喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
𬧙
U+2C9D9
22 strokes
Nôm
rỗ
切
Meanings
rỗ
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Mòn khuyết.
Etymology: F2: túc 𧾷⿰魯 lỗ
Examples
rỗ
(1)
味
俗
[
累
]
𥚇
痺
辛
苦
塘
世
途
𨃴
𬧙
[
崎
]
嶇
Mùi tục lụy lưỡi tê tân khổ. Đường thế đồ gót rỗ kỳ khu.
Source: tdcndg | Cung oán ngâm, 3a