Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
dẫy cỏ; ruồng dẫy
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Loạn động: Dẫy dụa
2.
Phản ứng bất ngờ: Dẫy nảy
Etymology: túc dĩ; túc giải
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𨀤:duỗi
Etymology: E2|F2: túc𧾷⿰解 giải
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chân xoãi ra, giang ra.
Etymology: F2: túc 𧾷⿰解 giải
Compound Words2
duỗi chân•duỗi thẳng