Meanings
khoai
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
khoai môn, khoai lang, khoai sọ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 芌:khoai
Etymology: F2: thảo艹⿱虧 → 𧇊 khuy
Examples
khoai
Hầu: con, trà rượu ngày sai vặt. Lương: vợ, ngô khoai tháng phát dần.
Source: tdcndg | Vị thành giai cú tập biên, 17b
Tháng Giêng là tháng ăn chơi. Tháng Hai trồng đậu trồng khoai trồng cà.
Source: tdcndg | Quốc phong thi tập hợp thái, 8a