Meanings
vai
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
sánh vai
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 埋:vai
Etymology: F1: lai 來⿰肩 kiên
Examples
vai
Xương vai hiệu là “kiên ngung”.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 12b
Ôi nao thằng đỏ tốt lành. Hai vai chĩnh chiện, ba đình nở nang.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 2a
“Kiên”: vai. “Ngạch”: trán. “Mi”: mày. “Thiệt”: lưỡi.
Source: tdcndg | Tự Đức thánh chế tự học giải nghĩa ca, III, 1a