Meanings
chặt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bền chặt, chặt chẽ, đào sâu chôn chặt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vững, khó lay: Đào sâu chôn chặt; Tình hữu nghị bền chặt
2.
Không quảng khoát: Tính khí chặt chẽ; Hiểu theo nghĩa chặt
Etymology: Hv miên chất
Compound Words7
chặt chẽ•chặt ních•chặt như nêm•siết chặt•thắt chặt•ghìm chặt•năng nhặt chặt bị