Meanings
mệt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
mệt mỏi,chết mệt
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𫉼:mệt
Etymology: F2: nạch 疒⿸蔑 → miệt
Examples
mệt
Làm cho cho mệt cho mê. Làm cho đau đớn ê chề cho coi.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 34b
Mấy hôm nay giong ruổi dặm dài. Rất mỏi mệt, nghỉ ngơi cho khỏe.
Source: tdcndg | Thạch Sanh diễn hý trò, 4b